fbpx
Kinh doanh: 09123 95 900
Dịch vụ: 09123 95 900

SO SÁNH XE

SO SÁNH 4 PHIÊN BẢN KIA MORNING

MT

304 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

AT

329 .000 .000 VNĐ*(2)

25 .000 .000 VNĐ*(2-1)

AT DELUXE

349 .000 .000 VNĐ*(3)

20 .000 .000 VNĐ*(3-2)

AT LUXURY

383 .000 .000 VNĐ*(4)

34 .000 .000 VNĐ*(4-3)

SO SÁNH 2 PHIÊN BẢN NEW KIA MORNING

X-LINE

439 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

GT-LINE

439 .000 .000 VNĐ*(2)

00 .000 .000 VNĐ*(2-1)

AT DELUXE

349 .000 .000 VNĐ*(3)

20 .000 .000 VNĐ*(3-2)

> SO SÁNH

AT LUXURY

383 .000 .000 VNĐ*(4)

34 .000 .000 VNĐ*(4-3)

> SO SÁNH

SO SÁNH 4 PHIÊN BẢN KIA SOLUTO

SOLUTO 1.4 MT

369 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

MT DELUXE

404 .000 .000 VNĐ*(2)

35 .000 .000 VNĐ*(2-1)

AT DELUXE

429 .000 .000 VNĐ*(3)

25 .000 .000 VNĐ*(3-2)

AT LUXURY

469 .000 .000 VNĐ*(4)

40 .000 .000 VNĐ*(4-3)

SO SÁNH 4 PHIÊN BẢN KIA CERATO

CERATO 1.6 MT

524 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

1.6 AT DELUXE

564 .000 .000 VNĐ*(2)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

1.6 AT LUXURY

609 .000 .000 VNĐ*(3)

55 .000 .000 VNĐ*(3-2)

2.0 AT PREMIUM

655 .000 .000 VNĐ*(4)

46 .000 .000 VNĐ*(4-3)

SO SÁNH 2 PHIÊN BẢN KIA OPTIMA

2.4 GAT PREMIUM

759 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.0 GAT LUXURY

919 .000 .000 VNĐ*(2)

160 .000 .000 VNĐ*(2-1)

1.6 AT LUXURY

639 .000 .000 VNĐ*(3)

55 .000 .000 VNĐ*(3-2)

> SO SÁNH

2.0 AT PREMIUM

685 .000 .000 VNĐ*(4)

46 .000 .000 VNĐ*(4-3)

> SO SÁNH

SO SÁNH 4 PHIÊN BẢN KIA SELTOS

1.4 DCT DELUXE

609 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

1.4 DCT LUXURY

659 .000 .000 VNĐ*(2)

50 .000 .000 VNĐ*(2-1)

1.4 DCT PREMIUM

729 .000 .000 VNĐ*(3)

70 .000 .000 VNĐ*(3-2)

1.6 AT PREMIUM

699 .000 .000 VNĐ*(4)

-20 .000 .000 VNĐ*(4-3)

SO SÁNH 4 PHIÊN BẢN ALL NEW KIA SORENTO "MÁY XĂNG"

2.5G
LUXURY

1.099 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.5G
PREMIUM

1.179 .000 .000 VNĐ*(2)

130 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.5G SIGNATURE
AWD (7)

1.279 .000 .000 VNĐ*(3)

140 .000 .000 VNĐ*(3-2)

2.5G SIGNATURE
AWD (6)

1.299 .000 .000 VNĐ*(4)

70 .000 .000 VNĐ*(4-3)

SO SÁNH 5 PHIÊN BẢN ALL NEW KIA SORENTO "MÁY DẦU"

2.2D
DELUXE

1.079 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.2D
LUXURY

1.179 .000 .000 VNĐ*(2)

130 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.2D PREMIUM
AWD

1.279 .000 .000 VNĐ*(3)

140 .000 .000 VNĐ*(3-2)

2.2D SIGNATURE
AWD (7)

1.349 .000 .000 VNĐ*(4)

70 .000 .000 VNĐ*(4-3)

2.2D SIGNATURE
AWD (6)

1.349.000 .000 VNĐ*(5)

160 .000 .000 VNĐ*(5-4)

2.2D DELUXE

1.079 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

> SO SÁNH

2.2D LUXURY

1.179 .000 .000 VNĐ*(2)

130 .000 .000 VNĐ*(2-1)

> SO SÁNH

2.2D PREMIUM AWD

1.279 .000 .000 VNĐ*(3)

140 .000 .000 VNĐ*(3-2)

> SO SÁNH

2.2D SIGNATURE AWD (7)

1.349 .000 .000 VNĐ*(4)

70 .000 .000 VNĐ*(4-3)

> SO SÁNH

SO SÁNH 2 PHIÊN BẢN KIA RONDO

2.0 GMT

559 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.0 GAT DELUXE

659 .000 .000 VNĐ*(2)

100 .000 .000 VNĐ*(2-1)

1.6 AT LUXURY

639 .000 .000 VNĐ*(3)

55 .000 .000 VNĐ*(3-2)

> SO SÁNH

2.0 AT PREMIUM

685 .000 .000 VNĐ*(4)

46 .000 .000 VNĐ*(4-3)

> SO SÁNH

SO SÁNH 5 PHIÊN BẢN KIA SEDONA

2.2 DAT
DELUXE

1.019 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.2 DAT
LUXURY

1.149 .000 .000 VNĐ*(2)

130 .000 .000 VNĐ*(2-1)

2.2L DAT
SIGNATURE

1.289 .000 .000 VNĐ*(3)

140 .000 .000 VNĐ*(3-2)

3.3 GAT
PREMIUM

1.359 .000 .000 VNĐ*(4)

70 .000 .000 VNĐ*(4-3)

3.3L GAT
SIGNATURE

1.519.000 .000 VNĐ*(5)

160 .000 .000 VNĐ*(5-4)

2.2 DAT
DELUXE

1.019 .000 .000 VNĐ*(1)

44 .000 .000 VNĐ*(2-1)

> SO SÁNH

2.2 DAT
LUXURY

1.149 .000 .000 VNĐ*(2)

130 .000 .000 VNĐ*(2-1)

> SO SÁNH

2.2L DAT
SIGNATURE

1.289 .000 .000 VNĐ*(3)

140 .000 .000 VNĐ*(3-2)

> SO SÁNH

3.3 GAT
PREMIUM

1.359 .000 .000 VNĐ*(4)

70 .000 .000 VNĐ*(4-3)

> SO SÁNH

All New KIA Morning với 6 phiên bản có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Morning dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

KIA Soluto với 4 phiên bản có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Soluto dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

KIA Cerato với 4 phiên bản có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Cerato dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

KIA Optima với 2 phiên bản có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Optima dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

KIA Seltos với 4 phiên bản có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Seltos dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

All New KIA Sorento với 4 phiên bản máy xăng, 5 phiên bản máy dầu có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Sorento dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

KIA Rondo với 2 phiên bản có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Rondo dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất:

KIA Sedona với 3 phiên bản máy dầu, 2 phiên bản máy xăng có những gì khác nhau ?

Quý khách chọn 1 phiên bản KIA Sedona dự tính mua, sau đó chọn 1 phiên bản cần so sánh, chọn danh mục thông tin muốn so sánh để xem bảng so sánh chi li chính xác nhất: